- Công suất 100.000 BTU, dành cho không gian thương mại diện tích lớn.
- Máy một chiều không Inverter, ưu tiên công suất làm lạnh lớn.
- Lưu lượng gió 4.400 m³/h, hỗ trợ làm mát nhanh.
- Đảo gió ngang và dọc tự động, phân phối khí lạnh rộng.
- Sử dụng môi chất lạnh R410A.
- Kiểu tủ đứng thuận tiện bố trí tại sảnh, nhà hàng và khu thương mại.

Điều hòa tủ đứng Nagakawa 100.000 BTU NP-C100R1T36
Mã hàng: NP-C100R1T36
Nhà sản xuất: Nagakawa
★★★★★
Giá: 53.100.000
Hàng có sẵn
| TỔNG QUAN | |
|---|---|
| Thương hiệu | Nagakawa |
| Model | NP-C100R1T36 |
| Kiểu lắp đặt | Tủ đứng |
| Loại máy | Một chiều, không Inverter |
| KHẢ NĂNG LÀM LẠNH | |
| Công suất làm lạnh | 100.000 BTU |
| Diện tích tham khảo | không gian thương mại diện tích lớn |
| Lưu lượng gió | 4.400 m³/h |
| Phân phối gió | đảo gió ngang và dọc tự động |
| MÔI CHẤT & LẮP ĐẶT | |
| Môi chất lạnh | R410A |
| Khả năng đi ống | không công bố |
| Nguồn thông số | Nagakawa Việt Nam |
Điều hòa tủ đứng Nagakawa NP-C100R1T36: là giải pháp làm lạnh một chiều công suất 100.000 BTU, hướng đến không gian thương mại diện tích lớn. Thiết kế đặt sàn phù hợp nơi cần luồng gió mạnh và thuận tiện bảo trì.
Chọn công suất đúng nhu cầu: mức 100.000 BTU cần được đối chiếu với diện tích, chiều cao trần, số người, hướng nắng và thiết bị tỏa nhiệt. Với mặt bằng thương mại, khảo sát tải lạnh là bước quan trọng trước khi chốt cấu hình.
Lưu lượng gió: thông tin hãng công bố ở mức 4.400 m³/h. Luồng gió lớn giúp khí lạnh đi nhanh qua khu vực rộng, thích hợp cho sảnh, nhà hàng, văn phòng mở hoặc không gian có mật độ sử dụng cao.

Cơ chế vận hành: Cấu hình không Inverter tập trung vào khả năng làm lạnh công suất lớn và cách vận hành quen thuộc. Khi chọn máy cần tính đúng tải nhiệt để tránh chạy quá tải hoặc tiêu hao điện không cần thiết.
Phân phối khí lạnh: Đảo gió ngang và dọc tự động giúp giảm chênh lệch nhiệt độ giữa các vị trí. Không nên đặt vật cản sát cửa gió vì có thể làm giảm tầm thổi và khiến cảm biến nhiệt phản hồi thiếu chính xác.
Thiết kế tủ đứng: dàn lạnh đặt trực tiếp trên sàn, cửa gió ở phía trên nên phù hợp mặt bằng không muốn can thiệp nhiều vào trần. Cần chừa khoảng thoáng hút gió và lối tiếp cận khi vệ sinh.
Điều khiển thuận tiện: bảng điều khiển đặt ngay trên thân máy hỗ trợ quan sát trạng thái vận hành. Người dùng nên thống nhất mức nhiệt phù hợp để tránh thay đổi liên tục trong khu vực đông người.

Môi chất lạnh R410A: hệ thống sử dụng gas R410A theo công bố của Nagakawa. Việc nạp, thu hồi và kiểm tra rò rỉ phải do kỹ thuật viên có chuyên môn thực hiện, không tự tháo đường ống.
Dàn trao đổi nhiệt: bề mặt trao đổi nhiệt được thiết kế cho môi trường vận hành thương mại. Dàn nóng cần đặt nơi thông thoáng, hạn chế gió quẩn, nguồn nhiệt và hơi hóa chất để duy trì hiệu suất.
Phương án đường ống: Trang hãng không nêu một con số chiều dài đường ống trong phần thông tin công khai. Đơn vị thi công cần kiểm tra tài liệu kỹ thuật đi kèm và khảo sát vị trí dàn nóng trước khi báo vật tư.
Điện cấp cho công trình: điều hòa thương mại công suất lớn cần đường điện, aptomat và dây dẫn được tính riêng theo hồ sơ kỹ thuật. Không đấu chung tùy tiện với thiết bị tải lớn khác.
Bảo trì định kỳ: cần vệ sinh lưới lọc, dàn trao đổi nhiệt, kiểm tra nước ngưng và siết lại đầu nối điện theo lịch. Không gian nhiều bụi hoặc hoạt động liên tục nên rút ngắn chu kỳ kiểm tra.
Lưu ý trước khi mua: giá sản phẩm có thể chưa bao gồm ống đồng, dây điện, giá đỡ, vận chuyển công trình và nhân công lắp đặt. Ngô Gia sẽ khảo sát để xác nhận cấu hình và chi phí phát sinh phù hợp thực tế.
Các sản phẩm tương tự
